| GPLX BSát hạch lý thuyết cấp giấy phép lái xe ô tô hạng B | Bộ Công an (Cục Cảnh sát giao thông; Phòng CSGT Công an tỉnh, thành phố tổ chức sát hạch) | Từ 18 tuổi | Trắc nghiệm trên máy tính | Theo kỳ sát hạch của từng tỉnh |
|---|
| GPLX A1Sát hạch lý thuyết cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1, A | Bộ Công an (Cục Cảnh sát giao thông; Phòng CSGT Công an tỉnh, thành phố tổ chức sát hạch) | Từ 18 tuổi | Trắc nghiệm trên máy tính | Theo kỳ sát hạch của từng tỉnh |
|---|
| Công chứcThi tuyển công chức theo Nghị định 170/2025/NĐ-CP | Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng (bộ, ngành, UBND tỉnh, Sở Nội vụ…) theo quy định của Chính phủ; Bộ Nội vụ quản lý chung | Từ 18 tuổi, đã tốt nghiệp | Trắc nghiệm trên máy, viết, phỏng vấn | Theo kế hoạch tuyển dụng của từng bộ, ngành, tỉnh |
|---|
| GVThi tuyển, xét tuyển nhà giáo vào cơ sở giáo dục công lập | Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng: Sở GDĐT tỉnh, thành phố (mầm non, phổ thông, GDTX công lập); người đứng đầu trường đại học, cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập | Người dự tuyển giáo viên, giảng viên | Trắc nghiệm máy tính + thực hành sư phạm | Theo kế hoạch của từng Sở GDĐT |
|---|
| UDCNTTChứng chỉ Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản và nâng cao theo Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT | Trung tâm sát hạch (trung tâm tin học, ngoại ngữ – tin học, CNTT) thuộc đại học, học viện, trường đại học hoặc thuộc UBND tỉnh, Sở GDĐT; Bộ GDĐT quản lý | Sinh viên, người đi làm | Trắc nghiệm + thực hành trên máy tại trung tâm | Theo đợt của từng trung tâm sát hạch |
|---|
| MGBĐSThi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | UBND tỉnh, thành phố (Sở Xây dựng thực hiện, Hội đồng thi do Chủ tịch UBND tỉnh thành lập) | Người làm môi giới bất động sản | Thi viết hoặc trắc nghiệm, 2 phần | Ít nhất 1 kỳ/năm tại mỗi tỉnh |
|---|
| CPA VNKỳ thi cấp chứng chỉ kiểm toán viên (CPA Việt Nam) của Bộ Tài chính | Bộ Tài chính (Hội đồng thi kiểm toán viên; Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán) | Người đi làm, từ 36 tháng kinh nghiệm | Thi viết trên giấy | Mỗi năm một kỳ, quý IV |
|---|
| ĐLTĐánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế (thay kỳ thi chứng chỉ đại lý thuế) | Tổ chức xã hội nghề nghiệp về đại lý thuế (Hội đồng đánh giá năng lực); Cục Thuế ban hành quy chế và giám sát | Người có bằng đại học kinh tế, tài chính, luật | Giấy hoặc máy; tự luận hoặc trắc nghiệm | Theo thông báo của Hội đồng đánh giá |
|---|
| CCHN CKThi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề chứng khoán (môi giới, phân tích tài chính, quản lý quỹ) | Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (Hội đồng thi sát hạch; Trung tâm Nghiên cứu khoa học và Đào tạo chứng khoán) | Người có bằng đại học và chứng chỉ chuyên môn | Trắc nghiệm trên máy tính | 4 đợt mỗi năm |
|---|
| ACCAChứng chỉ Kế toán công chứng Anh quốc ACCA (ACCA Qualification) | ACCA – Association of Chartered Certified Accountants (Hiệp hội Kế toán công chứng Anh quốc) | Sinh viên, người đi làm | Thi trên máy tính (CBE) | Tháng 3, 6, 9, 12; Applied Knowledge quanh năm |
|---|
| CFAChương trình Chuyên gia phân tích tài chính CFA (CFA Program) | CFA Institute (Hoa Kỳ); thi trên máy tại trung tâm Prometric | Sinh viên năm cuối, người đi làm | Trắc nghiệm, item set, tự luận trên máy | Đợt tháng 2, 5, 8, 11 |
|---|
| CMAChứng chỉ Kế toán quản trị Hoa Kỳ CMA (Certified Management Accountant) | IMA – Institute of Management Accountants (Hoa Kỳ), qua Institute of Certified Management Accountants; thi tại trung tâm Prometric | Sinh viên, người đi làm | Trắc nghiệm và câu hỏi tình huống trên máy | Tháng 1–2, 5–6, 9–10 |
|---|
| PMPChứng chỉ Quản lý dự án chuyên nghiệp PMP (Project Management Professional) | PMI (Project Management Institute, Hoa Kỳ); thi qua Pearson VUE tại trung tâm hoặc trực tuyến (OnVUE) | Người đi làm có kinh nghiệm dự án | Máy tính, tại trung tâm hoặc online | Tự chọn ngày trong 1 năm được duyệt |
|---|
| PSM IChứng chỉ Professional Scrum Master I (PSM I) của Scrum.org | Scrum.org (Hoa Kỳ) | Người đi làm, sinh viên CNTT | Trực tuyến, 80 câu, 60 phút | Làm bài bất cứ lúc nào |
|---|
| ISTQBChứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB Certified Tester Foundation Level (CTFL) v4.0 | ISTQB (International Software Testing Qualifications Board); tại Việt Nam, hội đồng thành viên là Vietnamese Testing Board (VTB); thi qua hội đồng thành viên hoặc tổ chức thi được cấp phép | Tester, lập trình viên, sinh viên CNTT | Trắc nghiệm 40 câu, 60 phút | Theo lịch của tổ chức thi |
|---|
| AWSChứng chỉ điện toán đám mây AWS Certified (Cloud Practitioner, Solutions Architect – Associate) | Amazon Web Services (AWS) Training and Certification; thi qua Pearson VUE | Sinh viên CNTT, người đi làm | Máy tính, tại trung tâm hoặc trực tuyến | Quanh năm, đặt lịch qua Pearson VUE |
|---|
| AZ-900Chứng chỉ Microsoft Certified: Azure Fundamentals (bài thi AZ-900) | Microsoft; thi qua Pearson VUE (Certiport cho học sinh, sinh viên, giáo viên) | Sinh viên, người đi làm | Máy tính, tại trung tâm hoặc trực tuyến | Quanh năm, đặt lịch qua Pearson VUE hoặc Certiport |
|---|
| CCNAChứng chỉ quản trị mạng Cisco CCNA (bài thi 200-301 CCNA) | Cisco Systems; thi qua Pearson VUE | Sinh viên CNTT, kỹ thuật viên mạng | Máy tính, tại trung tâm hoặc trực tuyến | Quanh năm, đặt lịch qua Pearson VUE |
|---|
| CompTIAChứng chỉ CNTT quốc tế CompTIA A+, Network+ và Security+ | CompTIA (Hiệp hội Công nghiệp Công nghệ Điện toán, Hoa Kỳ); thi qua Pearson VUE | Sinh viên, người đi làm CNTT | Thi trên máy, trắc nghiệm và thực hành | Đặt lịch quanh năm |
|---|
| MOSChứng chỉ tin học văn phòng Microsoft Office Specialist (MOS) | Microsoft cấp chứng chỉ, Certiport (Pearson VUE) tổ chức thi; IIG Việt Nam triển khai tại Việt Nam | Học sinh, sinh viên, người đi làm | Thực hành trên phần mềm | Theo ca thi của IIG và các trường |
|---|
| IC3Chứng chỉ năng lực số quốc tế IC3 Digital Literacy GS6 | Certiport (Pearson VUE, Hoa Kỳ); IIG Việt Nam triển khai tại Việt Nam | Học sinh, sinh viên, người đi làm | Thi trên máy tính | Theo ca thi của IIG và các trường |
|---|