Học Đi
Tất cả sách
Lớp 1·Tiểu học·Tiếng Anh

Tiếng Anh 1

English 1 — Global Success
NXB Giáo dục Việt Nam × Pearson
Bìa Tiếng Anh 1

Tiếng Anh 1 (English 1 — Global Success) gồm 20 bài học. Cùng gia sư AI, luyện nói và nghe tiếng Anh theo từng hoạt động trong sách giáo khoa.

Nội dung sách

20 bài học theo chủ đề

Bảng chữ cái & từ đầu tiên

Bìa: In the school playground
Unit 1
Bb
In the school playground
Ở sân trường
Playground objects + namesHi, I'm ___.Bye, ___.
Vào bài học
Bìa: In the dining room
Unit 2
Cc
In the dining room
Ở phòng ăn
Dining-room itemsI have a ___.
Vào bài học
Bìa: At the street market
Unit 3
Aa
At the street market
Ở chợ phố
Market itemsThis is my ___.
Vào bài học
Bìa: In the bedroom
Unit 4
Dd
In the bedroom
Trong phòng ngủ
Bedroom items + petsThis is a ___.
Vào bài học
Bìa: At the fish and chip shop
Unit 5
Ii
At the fish and chip shop
Ở quán cá và khoai
Food + drinksI like ___.
Vào bài học
Bìa: In the classroom
Unit 6
Ee
In the classroom
Trong lớp học
Classroom items + coloursIt's a ___ pen.
Vào bài học
Bìa: In the garden
Unit 7
Gg
In the garden
Trong vườn
Garden + outdoorsThere's a ___.
Vào bài học
Bìa: In the park
Unit 8
Hh
In the park
Ở công viên
Body partsTouch your ___.
Vào bài học
Bìa: In the shop
Unit 9
Oo
In the shop
Ở cửa hàng
Shop items + numbersHow many ___? Two.
Vào bài học
Bìa: At the zoo
Unit 10
Mm
At the zoo
Ở sở thú
Zoo animalsThat's a ___.
Vào bài học
Bìa: At the bus stop
Unit 11
Uu
At the bus stop
Ở trạm xe buýt
Vehicles + actionsShe's running.He's running.
Vào bài học
Bìa: At the lake
Unit 12
Ll
At the lake
Ở bờ hồ
NatureLook at the ___.
Vào bài học
Bìa: In the school canteen
Unit 13
Nn
In the school canteen
Ở căng-tin trường
Canteen foodShe's having ___.
Vào bài học
Bìa: In the toy shop
Unit 14
Tt
In the toy shop
Ở cửa hàng đồ chơi
Toys + animalsI can see a ___.
Vào bài học
Bìa: At the football match
Unit 15
Ff
At the football match
Ở trận bóng đá
Body parts + footballPoint to your ___.
Vào bài học
Bìa: At home
Unit 16
Ww
At home
Ở nhà
Household itemsHow many ___ can you see?I can see ___.
Vào bài học